Lưỡng cư
Ếch cây Nhật Bản
Tree Frog
Phân loại và tên khoa học: Dryophytes japonicus
Ngày kiểm tra tài liệu:
Đầu ngón tròn và tiếng mùa sinh sản: ếch cây gặp ở Hàn Quốc
Ếch cây ở đây là Dryophytes japonicus Đông Á, không gộp mọi tree frog các nước vào một loài. Tài liệu cũ có tên Hyla japonica.
Nguồn gốc và phân bố
Đông Á gồm bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản
- Dryophytes japonicus
- Đông Á gồm bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản
- Quan sát sinh thái từng loài

Ảnh tham khảo
Ảnh tư liệu ếch cây nhật bản. Hãy đối chiếu màu sắc và hình dạng của cá thể trong ảnh với phần mô tả nhận diện trong bài.
Nguồn: 池田正樹 ( talk )masaki ikeda · Tư liệu gốc · Public domain
1. Phân loại, nguồn gốc và sinh cảnh
Ếch cây ở đây là Dryophytes japonicus Đông Á, không gộp mọi tree frog các nước vào một loài. Tài liệu cũ có tên Hyla japonica. Đây là lưỡng cư quen ở Hàn Quốc dùng ruộng lúa, ven nước, cỏ, cây bụi, nhưng không thể lấy tính cách cổ tích thay sinh thái. Cũng phải tách tên khoa học, tiếng, phân bố nhóm ếch cây Suweon gần họ.
2. Ngoại hình và cách nhận biết
Có thể quan sát thân nhỏ, chân sau dài, đầu ngón nở tròn. Nổi tiếng xanh nhưng tùy môi trường, trạng thái có cả nâu, nên không xem chỉ ếch xanh mới cùng loài. Sọc cạnh mắt, da, tỷ lệ thân cũng giúp so sánh. Đầu ngón bám bề mặt nên hiểu là bám nhờ diện tiếp xúc, độ ẩm hơn là ví đơn giản giác hút.
3. Hành vi và lối sống
Ăn côn trùng nhỏ và mồi khác; đực mùa sinh sản phồng túi thanh phát tín hiệu. Nói sắp mưa vui nên hát đơn giản quá mức sinh sản, giao tiếp, nhiệt, ẩm. Nòng nọc lớn trong nước; sau biến thái, chân, cách thở, không gian dùng đổi. Trưởng thành trên cỏ không nghĩa không liên quan nước.
4. Quan sát, bảo vệ và chăm sóc
Trứng, nòng nọc dưới nước phải nối không gian thức ăn, ẩn trên đất để duy trì vòng đời. Quản lý nước ruộng, cây quanh, thuốc sâu có thể tác động khác, cần xem cả sinh cảnh. Quan sát trên lá, thân đang nghỉ thay vì nhấc chụp hay xoa da. Kiểm tra tên khoa học, nguồn để không gắn đặc điểm ếch cây mắt đỏ lục địa khác vào ảnh ếch Hàn.
Cơ sở và tài liệu tham khảo
- Viện Tài nguyên Sinh học Quốc gia — Sinh thái lưỡng cư: Ếch cây Nhật Bản
Phân loại, phân bố, sinh cảnh và vòng đời ếch cây
- Mạng Đa dạng Động vật — Phân loại Hyla japonica
Phân loại lưỡng cư và các nhóm gần ứng với tên khoa học này